Xây dựng một hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001:2004 tại Công ty TNHH Việt Đức

GIỚI THIỆU 1.1.1. Giới thiệu chung Cùng với sự phát triển vượt bậc của nền khoa học kỹ thuật tiên tiến và sự phát triển như vũ bão của nền công nghiệp hiện đại để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của con người, kéo theo nó là các vấn đề môi trường và tài nguyên thiên nhiên ngày càng chịu nhiều tiêu cực như: ô nhiễm môi trường, sự cố môi trường, suy giảm tài nguyên, sự thay đổi khí hậu toàn cầu. Đó là hậu quả của việc áp dụng các chính sách phát triển không thân thiện với môi trường. Nước ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Các vấn đề môi trường ngày càng bị ô nhiễm nguy trọng do việc sử dụng tài nguyên không hợp lý, hiệu quả. Hơn nữa, nước ta đang tiến dần vào con đường hội nhập trong nền kinh tế khu vực và thế giới, phải chấp nhận những luật chung của thế giới, trong đó có liên quan đến vấn đề bảo vệ môi trường và tài nguyên. Việc áp dụng các Bộ tiêu chuẩn quốc tế về môi trường một phần nào đó giúp chúng ta nhập dễ dàng và nhanh chóng. Bộ Tiêu Chuẩn ISO 14001 là Bộ tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường. Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO 14001 thể hiện một phương pháp khoa học nhằm thực hiện một cách hiệu quả nhất công tác quản lý môi trường. 1.1.2. Tính cấp thiết của đề tài Ngành in đã xuất hiện rất sớm. Quá trình phát triển của nó gắn liền với lịch sử phát triển của văn minh nhân loại.Ơû Việt Nam, sự ra đời của ngành in gắn liền với lịch sử phát triển của văn hóa xã hội. Nó đã đóng góp quan trọng trong quá trình phát triển, hoàn thiện chữ quốc ngữ, mở mang dân trí, góp phần thúc đẩy sự phát triển của xã hội. Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành in đã gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Tuy nhiên, công tác quản lý môi trường đối với ngành này chưa được chú trọng. Do đó, để nghành in phát triển phù hợp với xu hướng thời đại - phát triển bền vững, chúng ta cần phải có một phương pháp khoa học để tiến hành một cách hiệu quả công tác quản lý môi trường. Công Ty TNHH Việt Đức là một doanh nghiệp tư nhân chuyên sản xuất bao bì giấy đã đáp ứng được một nhu cầu rất lớn (1.000 tấn giấy/tháng) về sản phẩm bao bì giấy cho các khách hàng nội thành. Tuy nhiên, các hoạt động sản xuất của công ty gây ra nhiều tác động xấu đối với môi trường. Do đó, việc “Xây dựng một hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 : 2004 tại Công ty TNHH Việt Đức” là hết sức cần thiết, để đảm bảo việc quản lý môi trường tại công ty đạt hiệu quả cao nhất. MỤC LỤC Trang LỜI CẢM ƠN TĨM TẮT KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP . i NHIỆM VỤ KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP ii DANH MỤC CÁC BẢNG iii DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ iv PHỤ LỤC v CHƯƠNG I MỞ ĐẦU . 1 1.1. GIỚI THIỆU 1 1.1.1. Giới thiệu chung 1 1.1.2. Tính cấp thiết của đề tài . 1 1.2. MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU . 1 1.3. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . 2 1.4. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU 2 1.5. PHẠM VI NGHIÊN CỨU . 2 CHƯƠNG II TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ CĨ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI . 3 2.1. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ MƠI TRƯỜNG THEO BỘ TIÊU CHUẨN ISO 14001: 2004 . 3 2.1.1. Giới thiệu về hệ thống quản lý mơi trường 3 2.1.2. Giới thiệu về ISO 14001 . 3 2.3.1.1. Giới thiệu về ISO 14001 3 2.3.1.2. Lợi ích khi thực hiện ISO 14001 . 4 2.3.1.3. Mơ hình hệ thống quản lý mơi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001 4 2.1.3. Giới thiệu về ISO 14001 : 2004 5 2.2. TÌNH HÌNH ÁP DỤNG ISO 14001 TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT NAM 5 2.2.1. Tình hình áp dụng ISO 14001 trên Thế Giới . 5 2.2.2. Tình hình áp dụng ISO 14001 ở Việt Nam . 6 2.3. THUẬN LỢI VÀ KHĨ KHĂN TRONG VIỆC ÁP DỤNG ISO 14000 Ở VIỆT NAM 6 2.3.1. Thuận lợi 6 2.3.2.1. Mang lại nhiều lợi ích . 6 2.3.2.2. Được sự hổ trợ từ phía chính phủ và các tổ chức quốc tế 6 2.3.2. Khó khăn 6 2.3.2.1. Chi phí tăng . 6 2.3.2.2. Thiếu nguồn lực và kinh nghiệm thực hiện 8 2.3.2.3. Mạng lưới các cơ quan tư vấn và chứng nhận . 8 CHƯƠNG III TỔNG QUAN VỀ CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỨC . 9 3.1 GIỚI THIỆU CHUNG 9 3.1.1 Lịch sử hình thành và phát triển của công Ty TNHH Việt Đức 9 3.1.2 Vị trí, Quy mô 9 3.1.3 Cơ cấu tổ chức và Nhân sự . 9 3.1.3.1 Cơ cấu tổ chức . 10 3.1.3.2 Chức năng các phòng ban 10 3.2 QUY TRÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY 10 3.2.1 Nguyên vật liệu, máy móc và trang thiết bị 10 3.2.2 Công nghệ sản xuất . 11 3.3 HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỨC . 12 3.3.1. Nguồn gây ô nhiễm chính 12 3.3.2.1 Khí thải 12 3.3.2.2 Tiếng ồn 13 3.3.2.3 Nước thải . 13 a. Nước thải sản xuất 13 b. Nước thải sinh hoạt . 14 c. Nước mưa chảy tràn 14 3.3.2.4 Chất thải rắn thông thường 14 3.3.2.5 Chất thải nguy hại 15 3.3.2. Hiện trạng quản lý môi trường của công ty tnhh việt đức . 15 3.3.2.1 Biện pháp khống chế khí thải . 15 3.3.2.2 Biện pháp khống chế tiếng ồn 16 3.3.2.3 Biện pháp khống chế nước thải 16 3.3.2.4 Biện pháp khống chế chất thải rắn thông thường . 17 3.3.2.5 Biện pháp khống chế chất thải nguy hại 17 CHƯƠNG IV XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ ISO 14001: 2004 TẠI CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỨC. 18 4.1 CÁC YÊU CẦU CHUNG . 18 4.2 CHÍNH SÁCH MÔI TRƯỜNG 18 4.2.1 Nội dung . 18 4.2.2 Thực hiện . 18 4.2.3 Kiểm tra . 19 4.3 LẬP KẾ HOẠCH 19 4.3.1. Xác định khía cạnh môi trường đáng kể 19 4.3.2. Yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác . 21 4.3.3. Xác định các mục tiêu, chỉ tiêu, xây dựng chương trình quản lý môi trường . 21 4.4 THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU HÀNH 21 4.4.1. Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm và quyền hạn 21 4.4.2. Năng lực đào tạo và nhận thức . 23 4.4.3. Thông tin liên lạc . 24 4.4.4. Tài liệu hệ thống quản lý môi trường 24 4.4.5. Kiểm soát tài liệu 25 4.4.6. Kiểm soát điều hành . 25 4.4.7. Sự chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng tình trạng khẩn cấp . 27 4.5 KIỂM TRA VÀ HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC . 27 4.5.1. Giám sát và đo . 27 4.5.2. Đánh giá mức độ tuân thủ 28 4.5.3. Sự không phù hợp và hành động khắc phục, phòng ngừa 28 4.5.4. Kiểm soát hồ sơ . 28 4.5.5. Đánh giá nội bộ 29 4.6 XEM XÉT CỦA BAN LÃNH ĐẠO 30 CHƯƠNG V KHẢ NĂNG ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG THEO ISO 14001 : 2004 TẠI CÔNG TY TNHH VIỆT ĐỨC 32 5.1 CÁC YÊU CẦU CHUNG . 32 5.2 CHÍNH SÁCH MÔI TRƯỜNG 32 5.3 LẬP KẾ HOẠCH 32 5.3.1. Xác định khía cạnh môi trường đáng kể 32 5.3.2. Yêu cầu pháp luật và các yêu cầu khác . 32 5.3.3. Xác định các mục tiêu, chỉ tiêu, xây dựng chương trình quản lý môi trường . 33 5.4 THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU HÀNH 33 5.4.1. Nguồn lực, vai trò, trách nhiệm và quyền hạn 33 5.4.2. Năng lực đào tạo và nhận thức . 33 5.4.3. Thông tin liên lạc . 33 5.4.4. Tài liệu hệ thống quản lý môi trường 34 5.4.5. Kiểm soát tài liệu 34 5.4.6. Kiểm soát điều hành . 34 5.4.6.1. Thực hiện kiểm soát nguyên vật liệu . 34 5.4.6.2. Thực hiện kiểm soát chất thải 35 a. Thực hiện kiểm soát chất thải rắn 35 b. Thực hiện kiểm kiểm soát khí thải 36 c. Thực hiện kiểm soát nước thải 36 5.4.6.3. Thực hiện kiểm soát hóa chất 36 5.4.7. Sự chuẩn bị sẵn sàng và đáp ứng tình trạng khẩn cấp . 37 5.5 KIỂM TRA VÀ HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC . 37 5.5.1. Giám sát và đo . 37 5.5.1.1. Đối với giám sát và đo bên ngoài thực hiện . 37 5.5.1.2. Đối với giám sát và đo nội bộ . 39 5.5.2. Đánh giá mức độ tuân thủ 39 5.5.3. Sự không phù hợp và hành động khắc phục, phòng ngừa 39 5.5.4. Kiểm soát hồ sơ . 39 5.5.5. Đánh giá nội bộ 39 5.6 XEM XÉT CỦA BAN LÃNH ĐẠO 39 CHƯƠNG VI KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 40 6.1. KẾT LUẬN 40 6.2. KIẾN NGHỊ . 40 TÀI LIỆU THAM KHẢO . 41 PHỤ LỤC v1

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY