Định lượng và kiểm soát rủi ro quốc gia Việt Nam

MỤC LỤC CHƯƠNG I: QUAN NIỆM VỀ RỦI RO QUỐC GIA 1.1 Khái niệm về rủi ro quốc gia: 1 1.1.1 Khái niệm rủi ro quốc gia: .1 1.1.2 Phân loại rủi ro quốc gia: 3 1.2 Các nhân tố tác động đến rủi ro quốc gia: .7 1.2.1 Các nhân tố kinh tế vĩ mô 8 1.2.2 Môi trường xã hội, chính trị và pháp luật 9 1.3 Vai trò và tác động của đánh giá rủi ro quốc gia: 10 1.3.1 Vai trò của đánh giá rủi ro quốc gia: .10 1.3.2 Tác động của việc đánh giá rủi ro quốc gia: .11 1.4 Xếp hạng rủi ro quốc gia: 12 1.4.1 Xếp hạng rủi ro quốc gia: 12 1.4.2 Những tồn tại của các hệ thống xếp hạng rủi ro quốc gia hiện nay: .14 CHƯƠNG II: TÌNH HÌNH KINH TẾ VIỆT NAM DƯỚI GÓC ĐỘ RỦI RO QUỐC GIA 2.1 Nhận định về rủi ro kinh tế: .18 2.1.1 Tăng trưởng kinh tế: 18 2.1.2 Lạm phát 22 2.1.3 Thu chi ngân sách nhà nước và chính sách tài khóa .24 2.1.4 Chính sách lãi suất .27 2.1.5 Cán cân tài khoản vãng lai: .29 2.2 Nhận định về rủi ro tài chính .31 2.2.1 Chính sách điều hành tỷ giá hối đoái và dự trữ ngoại hối: 31 2.2.2 Nợ nước ngoài .35 2.2.3 Hệ thống tài chính – ngân hàng .37 2.3 Nhận định về rủi ro chính trị: .41 2.3.1 Tham nhũng .41 2.3.2 Thủ tục hành chính 43 2.4 Các thách thức tăng trưởng 43 CHƯƠNG III: ĐỊNH LƯỢNG VÀ KIỂM SOÁT RỦI RO QUỐC GIA VIỆT NAM 3.1 Xây dựng mô hình định lượng rủi ro quốc gia Việt Nam – mô hình beta quốc gia: 45 3.1.1 Nền tảng lý thuyết cho mô hình: .45 3.1.2 Xây dựng mô hình beta rủi ro quốc gia của Việt Nam: 50 3.2 Một số đề xuất về chính sách kinh tế vĩ mô nhằm kiểm soát rủi ro quốc gia Việt Nam: .62 3.2.1 Nhóm đề xuất cho rủi ro tài chính .62 3.2.2 Nhóm đề xuất cho rủi ro kinh tế 68 3.2.3 Nhóm đề xuất cho rủi ro chính trị .69 DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CHỮ VIẾT TẮT DN : Doanh nghiệp NH : Ngân hàng NHTM : Ngân hàng thương mại NHNN : Ngân hàng Nhà nước NSNN : Ngân sách Nhà nước TTCK : Thị trường chứng khoán XK : Xuất khẩu XNK : Xuất nhập khẩu ADB : Asian Development Bank IMF : International Monetary Fund WB : World Bank WTO : World Trade Organization DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU Bảng 2.1: Tăng trưởng dịch vụ và công nghiệp chi tiết từng lĩnh vực .21 Bảng 2.2: Cán cân tài khóa Việt Nam giai đoạn 2001 – 2007 (% GDP) 25 Bảng 2.3: Bù đắp bội chi NSNN (Đơn vị: tỷ đồng) 26 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ THỊ Hình 1.1: Các loại hình đầu tư quốc tế và rủi ro quốc gia 3 Đồ thị 2.1: Tăng trưởng GDP từ 2002 đến 2008 18 Đồ thị 2.2: Tăng trưởng doanh thu bán lẻ hàng hóa, dịch vụ .19 Đồ thị 2.3: Đóng góp của từng khu vực trong tổng đầu tư .20 Đồ thị 2.4: Đóng góp của từng lĩnh vực vào tăng trưởng GDP 20 Đồ thị 2.5: Lạm phát từ 2002 – 2007 22 Đồ thị 2.6: Chỉ số giá tiêu dùng biến động theo tháng .23 Đồ thị 2.7: Tăng trưởng xuất khẩu và các nhóm hàng xuất khẩu .30 Đồ thị 2.8: Tăng trưởng nhập khẩu và các nhóm hàng nhập khẩu .30 Đồ thị 2.9: Cán cân tài khoản vãng lai (%/GDP) 31 Đồ thị 2.10: Diễn biến tỷ giá hối đoái từ 01/2000 – 05/2007 .32 Đồ thị 2.11: Dự trữ ngoại hối của Việt Nam từ 2003 – 2007 .34 Đồ thị 2.12: Nợ nước ngoài và dịch vụ nợ của Việt Nam 35 Đồ thị 2.13: Diễn biến chỉ số VN-Index từ 2005 đến đầu 2008 .40 Đồ thị 3.1: Beta quốc gia biến đổi theo thời gian (ước tính từ mô hình) 60

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY