Quản lý chất thải rắn cho quận 6

Mục lục Chương I:TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI RẮN . 3 I. ðịnh nghĩa chất thải rắn: . . 3 II. Nguồn gốc phát sinh chất thải rắn ñô thị . 3 III. Ô nhiễm môi trường do chất thải rắn . 13 CHƯƠNG II : GIỚI THIỆU VỀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN TẠI TP.HỒ CHÍ MINH19 I. Hiện trạng chất thải rắn TPHCM . 19 II. Khái quát hiện trạng thu gom vả vận chuyển CTR sinh hoạt . 20 III. Hiện trạng thu gom - vận chuyển CTR . 22 IV. ðánh giá hệ thống quản lý thu gom và vận chuyển CTR . 23 1. Công tác qu n lý . 23 3. Tình hình phân lo i rác . 24 4. Tái ch 24 5. X lý rác . 24 Chương III: TỔNG QUAN VỀ QUẬN 6 . 25 I. Vị trí: . 25 II. Tình hình phát triển kinh tế: . 25 III. ðặc ñiểm xã hội . 26 Chương IV: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG THU GOM RÁC QUẬN 6 . 27 I. Tính khối lượng riêng của rác quận 6 . 27 II. Thiết kế hệ thống thu gom rác tại nguồn, phân loại rác hữu cơ và rác vô cơ . 28 III. Tính nhà máy xử lý chất thải hữu cơ bằng phương pháp ủ compost . 44 Đồ án môn học : Quảnn lý chất thải rắn GVHD: Vũ Hải Yến Danh mục các từ viết tắt 1. CTR : Chất thải rắn 2. TTC: Trạm trung chuyển 3. BCL: Bãi chôn lấp Sinh viên: Hồ Nguyễn Anh Thư Page 2 Đồ án môn học : Quảnn lý chất thải rắn GVHD: Vũ Hải Yến Chương I:TỔNG QUAN VỀ CHẤT THẢI RẮN I. ðịnh nghĩa chất thải rắn: Theo quan niệm chung chất thải rắn là toàn bộ các loại vật chất ñược con người loại bỏ trong các hoạt ñộng kinh tế - xã hội của mình (bao gồm các hoạt ñộng sản xuất, các hoạt ñộng sống và duy trì sự tồn tại của cộng ñồng). Trong ñó quan trọng nhất là các loại chất thải sinh ra từ các hoạt ñộng sản xuất và hoạt ñộng sống II. Nguồn gốc phát sinh chất thải rắn ñô thị Từ các khu dân cư .Phát sinh từ các hộ gia ñình thành phần này bao gồm ( thực phẩm, giấy, Carton, plastic, gỗ, thuỷ tinh, các kim loại khác ngoài ra còn có một số các chất thải ñộc hại như sơn, dầu, nhớ Rác ñường phố. Lượng rác này phát sinh từ hoạt ñộng vệ sinh hè phô, khu vui chơi giải trí và làm ñẹp cảnh quan. Lượng rác này chủ yếu do người ñi ñường và các hộ dân sống hai bên ñường xả thải. Thành phần của chúng có thể gồm các loại như: cành cây, lá cây, giấy vụn, bao nilon, xác ñộng vật chết. Từ các trung tâm thương mại. Phát sinh từ các hoạt ñộng buôn bán của các chợ, cửa hàng bách hoá, nhà hàng, khách sạn, siêu thị, văn phòng Các loại chất thải phát sinh từ khu thương mại bao gồm giấy, carton, nhựa, thực phẩm, thuỷ tinh Từ các công sở, trường học, công trình công cộng. Lượng rác này cũng có thành phần giống như thành phần rác từ các trung tâm thương mại nhưng chiếm số lượng ít hơn. Từ các hoạt ñộng xây dựng ñô thị. Lượng rác này chủ yếu là xà bần từ các công trình xây dựng và làm ñường giao thông. Bao gồm các loại chất thải như gỗ, thép, bê tông, gạch, ngói, thạch cao. Rác bệnh viện. Bao gồm rác sinh hoạt và rác y tế phát sinh từ các hoạt ñộng khám, chữa bệnh trong các bệnh viện, các trạm y tế, các cơ sở tư nhân Rác y tế có thành phần phức tạp bao gồm các loại bệnh phẩm, kim tiêm, chai lọ chứa thuốc, các lọ thuốc quá hạn sử dụng có khả năng lây nhiễm và nguy cơ truyền bệnh rất cao nên cần ñược phân loại và thu gom hợp lý. Từ các hoạt ñộng công nghiệp. Lượng rác này ñược phát sinh từ các hoạt ñộng sản xuất của các xí nghiệp, nhà máy sản xuất công nghiệp như các nhà máy sản xuất vật liệu xậy dưng, hàng dệt may, nhà máy hoá chất, nhà máy lọc dầu, nhà máy chế biến thực phẩm. Thành phần của chúng chứa thành phần ñộc hại rất lớn. 1. Phân loại chất thải rắn ñô thị Chất thải rắn ñô thị ñược phân loại như sau: a. Chất thải sinh hoạt Chất thải rắn sinh hoạt là những chất thải rắn ñược thải ra do quá trình sinh hoạt hàng ngày của con người tại nhà ở, chung cư, cơ quan, trường học, các cơ sở sản xuất, hộ kinh doanh, khu thương mại và những nơi công cộng khác. Chất thải rắn sinh hoạt không bao gồm những chất thải nguy hại, bùn cặn, chất thải y tế, chất thải rắn xây dựng và những chất thải từ các hoạt ñộng nông nghiệp. b. Chất thải rắn công nghiệp Chất thải rắn công nghiệp là loại chất thải bị loại bỏ khỏi quá trình sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp. Lượng chất thải này chưa phải là phần loại bỏ cuối cùng của vòng ñời sản phẩm mà nó có thể sử dụng làm ñầu vào cho một số nghành công nghiệp khác. c. Chất thải xây dựng Chất thải xây dựng gồm các phế thải như ñất ñá, gạch ngói, bê tông, cát, sỏi do các hoạt ñộng xây dựng hay ñập phá các công trình xây dựng, chất thải xây dựng gồm: d. Chất thải nông nghiệp Chất thải nông nghiệp là những chất thải ra từ các hoạt ñộng sản xuất nông nghiệp như trồng trọt, thu hoạch các loại cây trồng, các sản phẩm thải ra từ chế biến sữa, lò giết mổ

TÀI LIỆU LUẬN VĂN CÙNG DANH MỤC

TIN KHUYẾN MÃI

  • Thư viện tài liệu Phong Phú

    Hỗ trợ download nhiều Website

  • Nạp thẻ & Download nhanh

    Hỗ trợ nạp thẻ qua Momo & Zalo Pay

  • Nhận nhiều khuyến mãi

    Khi đăng ký & nạp thẻ ngay Hôm Nay

NẠP THẺ NGAY